Những câu hỏi trắc nghiệm về kinh doanh thương mại quốc tế


Đây là 111 câu hỏi trắc nghiệm kinh doanh thương mại quốc tế . Hy vọng tài liệu này sẽ rất có ích trong việc giúp các bạn kiểm tra lại kiến thức để áp dụng vào thực tiễn kinh doanh thành công.
Câu 1: Loại hối phiếu mà không cần kí hậu là:
  • a) Hối phiếu đích danh 
  • b) Hối phiếu theo lệnh
  • c) Hối phiếu xuất trình
Câu 2: Thuật ngữ “chiết khấu” có nghĩa là:
  • a) Thanh toán ngay lập tức
  • b) Kiểm tra chứng từ rồi gửi chứng từ đến NHPH L/C yêu cầu thanh toán
  • c) Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đáo hạn 
Câu 3: Theo UCP 600, khi L/C không quy định thời hạn xuất trình chứng từ thì được hiểu là:
  • a) 7 ngày làm việc của NH 
  • b) 7 ngày sau ngày giao hàng 
  • c) 21 ngày sau ngày giao hàng 
  • d) 21 ngày sau ngày giao hàng nhưng phải nằm trong thời hạn hiệu lực của L/C đó 
Câu 4: Trong mọi hình thức nhờ thu, trách nhiệm của Collecting Bank là:
  • a) Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu 
  • b) Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK trả tiền 
  • c) Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK kí chấp nhận hối phiếu
  • d) Tất cả các câu trên đều không chính xác 
Câu 5: Chiết khấu miễn truy đòi trong thanh toán tín dụng chứng từ thực chất là mua đứt bộ chứng từ hàng hóa:
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 6: Ngày giao hàng được hiểu là:
  • a) Ngày “Clean on board” trên B/L
  • b) Ngày phát hành B/L 
  • c) Tùy theo loại B/L sử dụng
Câu 7: NH chuyển chứng từ (remitting bank) phải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trên yêu cầu nhờ thu nhận được từ người nhờ thu, là:
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 8: Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các điều kiện và điều khoản của L/C là
  • a) Issuing bank
  • b) Applicant
  • c) Negotiating bank
  • d) Reimbursement bank
Câu 9: Điều khoản chuyển tải chỉ có thể thực hiện được khi L/C đó cho phép giao hàng từng phần
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 10: Để hạn chế rủi ro khi áp dụng thanh toán nhờ thu, nhà xuất khẩu nên lựa chọn hối phiếu trơn, là
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 11: Lợi thế của nhà nhập khẩu trong D/P và D/A là như nhau
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 12: Một B/L hoàn hảo bắt buộc phải có từ hoàn hảo “clean” trên bề mặt của vận đơn đó, là
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 13: Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (Clean Collection), nhà xuất khẩu phải xuất trình chứng từ nào qua NH:
  • a) Bill of Lading
  • b) Bill of Exchange 
  • c) Invoice
  • d) C/O
Câu 14: Một NH đã xác nhận thư tín dụng thì phải có trách nhiệm xác nhận những sửa đổi của L/C đó:
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 15: Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để
  • a) Nhà xuất khẩu đòi tiền NHPH L/C
  • b) Nhà nhập khẩu hoabfn trả NHPH số tiền đã thanh toán cho người thụ hưởng 
  • c) NH xác nhận thực hiện cam kết thanh toán 
  • d) Tất cả các câu trên đều đúng 
Câu 16: Rủi ro của NH phục vụ nhà nhập khẩu trong thanh toán nhờ thu và tín dụng chứng từ là như nhau
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 17: Sửa đổi L/C chỉ được thực hiện bởi NH đã PH L/C đó, là
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 18: Thông báo sửa đổi thư tín dụng cho người hưởng lợi chỉ được thực hiện bởi NH đã thông báo L/C đó, là:
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 19: Ngày 10/10/2014 Ngân hàng A tiếp nhận 1 B/E đòi tiền kí phát ngày 01/10/2014 có quy định thời hạn thanh toán là: 30 days after sight. Là NH PH L/C, ngân hàng A phải trả tiền:
  • a) 30 ngày kể từ ngày 01/10/2014
  • b) 30 ngày kể từ ngày 11/10/2014
Câu 20: L/C quy định cho phép xuất trình chứng từ tại VCB. Chứng từ được xuất trình tại ICB và ICB đã chuyển chứng từ tới NH PH L/C để đòi tiền. Ngân hàng PH từ chối thanh toán, là:
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 21: Trong thanh toán nhờ thu người kí phát hối phiếu là:
  • a) Xuất khẩu 
  • b) Nhập khẩu 
  • c) Ngân hàng 
Câu 22: Trong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là
  • a) Xuất khẩu 
  • b) Nhập khẩu 
  • c) NHPHH 
Câu 23: Trong thanh toán nhờ thu người kí chấp nhận trả hối phiếu là
  • a) Xuất khẩu 
  • b) Nhập khẩu
  • c) Ngân hàng
Câu 24: Sử dụng L/C xác nhận trong trường hợp người xuất khẩu không tin tưởng vào khả năng thanh toán của NHPH là:
  • a) Đúng 
  • b) Sai
Câu 25: Sử dụng D/P kì hạn trong thanh toán nhờ thu an toàn cho nhà XK hơn D/A là
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
Câu 26: Người kí phát kì phiếu là :
  • a) Xuất khẩu 
  • b) Nhập khẩu
  • c) Cả a và b
Câu 27: Người kí phát B/E là:
  • a) Ngân hàng 
  • b) Xuất khẩu 
  • c) Tùy thuộc B/E sử dụng 
Câu 28: Để hạn chế rủi ro cho mình trong thanh toán nhờ thu, nhà XK nên lựa chọn hối phiếu trơn là
  • a) Đúng
  • b) Sai 
Câu 29: Trong nghiệp vụ tín dụng chứng từ, tất cả các bên hữu quan chỉ giao dịch căn cứ vào:
  • a) Chứng từ 
  • b) Hàng hóa, dịch vụ  
  • c) Các giao dịch khác mà chứng từ mà có thể liên quan đến 
Câu 30: Trong thanh toán nhờ thu người phải trả tiền hối phiếu là
  • a) Xuất khẩu 
  • b) Nhập khẩu
  • c) Ngân hàng 
Câu 31: Trong thanh toán nhờ thu người kí hậu hối phiếu là:
  • a) Xuất khẩu 
  • b) Nhập khẩu
  • c) Ngân hàng 
Câu 32: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality) do ai kí phát ?
  • a) Người NK
  • b) Người XK
  • c) Nhà sản xuất, 1 tổ chức kiểm định chất lượng 
Câu 33: Bộ chứng từ thanh toán quốc tế do ai lập?
  • a) Nhà XK
  • b) Nhà NK
  • c) Ngân hàng NK
  • d) Ngân hàng XK
Câu 34: Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “Freight prepaid” thể hiện đây là điều kiện cơ sở giao hàng gì?
  • a) FOB 
  • b) FAS
  • c) CIF
  • d) EXW
Câu 35: Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “Freight to collect”, thể hiện đây là điều kiện cơ sở giao hàng gì?
  • a) FOB
  • b) CIF
  • c) CPT
Câu 36: Trong thương mại quốc tế loại hối phiếu nào được sử dụng phổ biến?
  • a) Trả ngay, đích danh 
  • b) Kì hạn, vô danh 
  • c) Ngân hàng 
  • d) Theo lệnh 
Câu 37: Mục “người nhận hàng” ở vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh toán nhờ thu là ai ?
  • a) NH NK 
  • b) Người NK 
  • c) Đại diện của người XK
  • d) NH được chỉ định
Câu 38: Theo UCP 600 của ICC, chứng từ bảo hiểm phải được phát hành bằng loại tiền nào?
  • a) Ghi trên hóa đơn thương mại 
  • b) Theo quy định của L/C 
  • c) Ghi trong hợp đồng thương mại 
  • d) Do người mua bảo hiểm chọn 
Câu 39: Trong thương mại quốc tế, khi nào Yêu cầu nhờ thu được nhà XK lập?
  • a) Trước khi giao hàng 
  • b) Sau khi giao hàng 
  • c) Đúng lúc giao hàng 
  • d) Nhà nhập khẩu nhận được hàng hóa 
Câu 40: Người nhận hàng ở vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh toán L/C là ai?
  • a) Người nhập khẩu 
  • b) Đại diện của người NK
  • c) Theo lệnh của NH PHH L/C
  • d) NH được chỉ định
Câu 41: Khi nào giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa được kí phát
  • a) Trước ngày giao hàng 
  • b) Cùng ngày giao hàng 
  • c )Sau ngày giao hàng 
  • d) Do NH được lựa chọn 
Câu 42: Ngày kí phát hóa đơn thương mại là ngày nào
  • a) Trước ngày giao hàng 
  • b) Sau ngày chứng nhận bảo hiểm 
  • c) Sau ngày vận đơn đường biển 
  • d) Do người vận chuyển quyết định 
Câu 43: Khi nào vận đơn đường biển được kí phát
  • a) Trước ngày hối phiếu trả ngay 
  • b) Trước ngày bảo hiểm 
  • c) Trước ngày hóa đơn thương mại
  • d) Sau ngày hóa đơn thương mại
Câu 44: Trong bộ chứng từ thanh toán L/C quy định xuất trình “Insurrance policy” thì phải xuất trình
  • a) Insurrance certiphicate 
  • b) Insurrance policy 
  • c) Insurrance certificate or Insurrance a policy
  • d) Cover Note
Câu 45: Trong hối phiếu thương mại “Blank endorsed” được hiểu là gì ?
  • a) Không kí hậu 
  • b) Kí hậu ghi rõ tên người chuyển nhượng và người được chuyển nhượng 
  • c) Kí hậu ghi tên người chuyển nhượng 
  • d) Kí hậu ghi tên người được chuyển nhượng 
Câu 46: Trong quan hệ thương mại quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và tin tưởng lẫn nhau thì nên sử dụng phương thức thanh toán nào?
  • a) Chuyển tiền 
  • b) Mở tài khoản ghi sổ
  • c) Nhờ thu trơn 
  • d) Tín dụng chứng từ 
Câu 47: Người thiết lập các điều khoản nhờ thu D/P là ai?
  • a) Importer
  • b) Exporter
  • c) Remitting bank
  • d) Collecting bank
Câu 48: Thời hạn giao hàng của L/C giáp lưng với L/C gốc phải như thế nào?
  • a) Trước
  • b) Sau 
  • c) Cùng ngày 
  • d) Tùy người giao hàng chọn 
Câu 49: Trong phương thức gia công thương mại quốc tế các bên có thể áp dụng loại L/C nào dưới đây:
  • a) Irrevocable credit
  • b) Conphirmed credit
  • c) Reciprocab credit
  • d) Red Clause credit
Câu 50: Ở Việt Nam tổ chức nào phát hành C/O?
  • a) Người XK
  • b) Ngân hàng thương mại 
  • c) Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam 
  • d) Vinacontrol
Câu 51: Bộ chứng từ thương mại quốc tế được lập theo yêu cầu của ai?
  • a) Nhà XK
  • b) Nhà NK
  • c) NH NK
  • d) NH XK
Câu 52: Theo UCP 600 của ICC trong chứng từ bảo hiểm nếu không quy định rõ số tiền được bảo hiểm thì số tiền tối thiểu phải là bao nhiêu?
  • a) 100% giá CIF
  • b) 110% giá CIF
  • c) 110% giá FOB
  • d) 100% giá hóa đơn 
Câu 53: NH kiểm tra chỉ chấp nhận thanh toán loại vận đơn nào dưới đây
  • a) Receive for shipment B/L
  • b) Clean B/L
  • c) Clean shipped on board B/L 
  • d) Order B/L endorsement in blank
Câu 54: Một chứng từ có ngày kí sau ngày lập chứng từ thì ngày phát hành là:
  • a) Ngày lập
  • b) Ngày kí 
  • c) Có thể ngày lập hoặc ngày kí 
  • d) Do NH tự quyết định
Câu 55: Ai là người cuối cùng có quyền quyết định sửa đổi L/C
  • a) Người NK
  • b) Người XK
  • c) NH thông báo 
  • d) NH phát hành 
Câu 56: L/C được xác nhận có lợi cho ai?
  • a) Người NK
  • b) Người XK
  • c) NHPHH
  • d) Ngân hàng thông báo 
Câu 57: Tiền kí quỹ xác nhận L/C do ai trả?
  • a) Người NK
  • b) Người XK
  • c) NH PHH L/C
  • d) NH thông báo 
Câu 58: Những chứng từ nào có thể do bên thứ 3 cấp theo yêu cầu của L/C “Third party documents”
  • a) Draft
  • b) Invoice
  • c) C/O
  • d) Packing list
Câu 59: Một L/C giao hàng điều kiện CIF và yêu cầu 1 giấy chứng nhận bảo hiểm trong số các loại sau, giấy chứng nhận nào được chấp nhận?
  • a) Bảo hiểm đóng 100% giá trị hóa đơn 
  • b) Bảo hiểm đóng 120% CIF
  • c) Bảo hiểm 110% CIF, nếu L/C không quy định số tiền bảo hiểm tối thiểu
  • d) Bảo hiểm 110% số tiền bảo hiểm tối thiểu quy định trong L/C
Câu 60: Việc kí quỹ mở L/C sẽ có lợi cho ai?
  • a) Người NK
  • b) Người XK
  • c) NH PHH 
  • d) NH thông báo 
Câu 61: Ai là người kí quỹ mở L/C nhập khẩu?
  • a) Người NK
  • b) Người XK
  • c) NH PHH 
  • d) NH thông báo 
Câu 62: Hình thức mở L/C (thư, điện…) do ai quyết định?
  • a) Người NK
  • b) Người XK
  • c) NH PHH 
  • d) NH thông báo 
Câu 63: Người chịu trách nhiệm thanh toán cho người thụ hưởng trong thanh toán L/C là ai?
  • a) Người NK
  • b) NHPHH
  • c) NH thông báo 
Câu 64: Trong thanh toán L/C người NK dựa vào văn bản nào để kiểm tra chứng từ thanh toán?
  • a) Hợp đồng 
  • b) L/C 
  • c) Hợp đồng và L/C
Câu 65: Giả sử người XK không giao hàng nhưng xuất trình được bộ chứng từ phù hợp với điều khoản của L/C thì NH PHH xử lí như thế nào?
  • a) Vẫn phải thanh toán 
  • b) Không thanh toán 
  • c) Thanh toán 50% giá trị 
  • d) Tùy NH quyết định
Câu 66: NH nước A muốn trả tiền cho NH nước B nhưng giữa 2 NH này chưa thiết lập quan hệ đại lí hỏi việc thanh toán có thể thực hiện được không?
  • a) Có 
  • b) Không 
  • c) Tùy thuộc NH A
  • d) Tùy thuộc NH B
Câu 67: Ngày xuất trình chứng từ trong thanh toán L/C phải là ngày nào?
  • a) Trước hoặc cùng ngày giao hàng 
  • b) Cùng ngày giao hàng 
  • c) Sau ngày giao hàng 
  • d) Trước hoặc cùng ngày hết hạn hiệu lực L/C
Câu 68: Trong điều kiện giao hàng CIF, trên B/L phải ghi phí cước như thế nào?
  • a) Freight to collect 
  • b) Freight prepayable
  • c) Freight prepaid 
  • d) Freight to be prepaid
Câu 69: Khi sử dụng L/C tuần hoàn sẽ có lợi cho ai?
  • a) Người NK
  • b) Người XK
  • c) NH PHH 
  • d) NH thông báo
Câu 70: Khi sử dụng L/C có xác nhận sẽ có lợi cho người NK?
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
  • c) Không đúng hoàn toàn 
  • d) Tùy thuộc NH PHH 
Câu 71: “Stand by credit” là 1 công cụ đảm bảo thực hiện hợp đồng thương mại quốc tế?
  • a) Đúng 
  • b) Sai 
  • c) Không hoàn toàn đúng 
Câu 72: “Back to back L/C” được sử dụng trong trường hợp nào?
  • a) Hai bên không tin nhau
  • b) Mua bán qua trung gian
Câu 73: “Reciprocal L/C” được sử dụng trong trường hợp nào?
  • a) Hàng đổi hàng 
  • b) Hai bên XNK tin tưởng nhau 
  • c) Nhà XK không tin tưởng NH trả tiền 
Câu 74: Loại L/C nào được sử dụng khi người xuất khẩu đóng vai trò là người môi giới
  • a) Revoling credit
  • b) Transferable credit
  • c) Stand by credit
Câu 75: Trong nhờ thu D/A người XK (A) chuyển nhượng hối phiếu đã được chấp nhận cho người thụ hưởng mới (B) đến hạn người thu hưởng B đòi tiền nhưng người nhập khẩu không trả tiền với lí do hàng hóa họ nhận được không đúng với hợp đồng. Hỏi trách nhiệm thanh toán này ai phải gánh chịu
  • a) Người XK
  • b) Người NK
  • c) Người thụ hưởng 
Câu 76: Chứng từ xuất trình chậm là chứng từ xuất trình sau:
  • a) Khi L/C hết hạn hiệu lực 
  • b) Thời hạn xuất trình quy định 
  • c) Ngày giao hàng
Câu 77: Là người XK trong thanh toán L/C nếu được chọn L/C thì nên chọn loại nào?
  • a) Irrevocable credit
  • b) Revocable credit
  • c) Revoling credit
  • d) Irrevocable confirmed credit
Câu 78: Người XK khi kiểm tra L/C phát hiện sai sót cần bổ xung sửa đổi thì phải liên hệ đề nghị với ai?
  • a) NH thông báo 
  • b) NH phát hành 
  • c) NH thanh toán 
  • d) Người nhập khẩu 
Câu 79: Một L/C đã được thanh toán sau đó người NK nhận hàng phát hiện hàng hóa bị thiếu. Họ khiếu nại yêu cầu NH PHH hoàn trả lại số tiền của hàng hóa bị thiếu. Nhận xét của anh chị về khiếu nại này:
  • a) Sai 
  • b) Đúng 
  • c) Tùy NH quyết định 
  • d) Tùy người vận chuyển quyết định
Câu 80: Khi nhận được bộ chứng từ thanh toán L/C NH phát hiện có 1 chứng từ không đúng quy định của L/C thì NH sẽ xử lí chứng từ này như thế nào?
  • a) Phải kiểm tra 
  • b) Phải kiểm tra và gửi đi 
  • c) Gửi trả lại cho người xuất trình 
Câu 81: Điều kiện nào sau đây người nhập khẩu giành được quyền thuê tàu:
  • a) CIF
  • b) FOB
  • c) DDU
Câu 82: ETA là gì?
  • a) Dự kiến giờ tàu đến
  • b) Dự kiến giờ tàu đi
Câu 83: Vận đơn đường biển điều chỉnh mối quan hệ giữa ai với ai?
  • a) Người chuyên chở và người cầm vận đơn 
  • b) Người chuyên chở và người gửi hàng
  • c) Người chuyên chở và người nhận hàng
Câu 84: Có mấy điều kiện cơ sở giao hàng trong Incoterms 2010?
  • a) 10
  • b) 11
  • c) 13
Câu 85: Có mấy bản chính của AWB
  • a) 2
  • b) 1
  • c) 3
Câu 86: Vận đơn chủ do ai phát hành
  • a) Người vận tải
  • b) Người giao nhận
  • c) Thuyền trưởng
Câu 87: Ai là người phát hành vận đơn đa phương thức?
  • a) Người vận tải
  • b) Người giao nhận
  • c) MTO
Câu 88: Vận đơn nào có thể kí hậu?
  • a) Vận đơn đường biển
  • b) Vận đơn hàng không
  • c) Vận đơn theo lệnh
Câu 89: Điều kiện mà người bán có trách nhiệm vận tải và thông quan nhập khẩu là?
  • a) CPT
  • b) FCA
  • c) DDU
  • d) DDP
Câu 90: Tàu chợ là tàu:
  • a) Chuyên chở Container
  • b) Không thưởng phạt xếp dỡ
  • c) Cước phí do thoả thuận
  • a) Chạy tuyến không cố định
Câu 91: Vận đơn đường biển không:
  • a) Xác nhận quyền sở hữu hàng hoá
  • b) Xác nhận việc nhận hàng lên tàu
  • c) Xác nhận 1 hợp đồng bảo hiểm
  • d) Xác nhận 1 hợp đồng chuyên chở
  • Tùy chọn 5
Câu 92: Master AWB và House AWB thực chất do 1 người phát hành
  • a) Đúng
  • b) Sai
Câu 93: B/L vô danh có thể chuyển nhượng được bằng cách ký hậu
  • a) Đúng
  • b) Sai
Câu 94: Điều kiện FCA, Incoterms 2010 phù hợp với chuyên chở hàng hóa bằng vận tải đa phương thức
  • a) Đúng
  • b) Sai
Câu 95: Các bản gốc của AWB phải được giao cho người nhận hàng
  • a) Đúng
  • b) Sai
Câu 96: FCL/LCL là nhận nguyên giao lẻ
  • a) Đúng
  • b) Sai
Câu 97: Các chứng từ có sai biệt thuộc trách nhiệm của ai?
  • a) Thuộc về người hưởng lợi
  • b) Thuộc về người xin mở L/C
Câu 98: Ngân hàng xuất trình chứng từ (Ngân hàng phục vụ người xuất khẩu) gửi các chứng từ đến Ngân hàng phát hành kèm theo bản công bố chúng hoàn toàn phù hợp với các điều kiện và điều khoản của L/C. Như vậy:
  • a) Ngân hàng phát hành không thể bất đồng với Ngân hàng xuất trình vì Ngân hàng này hành động với tư cách là 
  • b) Ngân hàng phát hành không cần kiểm tra lại các chứng từ đó.
  • c) Ngân hàng phát hành phải kiểm tra lại các chứng từ đó.
Câu 99: Vận đơn hoàn hảo được hiểu:
  • a) Là một vận đơn phù hợp với các điều kiện và điều khoản của L/C trên mọi phương diện
  • b) Là một vận đơn không có bất cứ sự sửa lỗi nào
  • c) Là một vận đơn không có bất cứ sự ghi chú nào về khuyết tật của bao bì, hàng hóa
Câu 100: Khi Ngân hàng phát hành nhận được bộ chứng từ thể hiện trên bề mặt không phù hợp với điều khoản và điều kiện của L/C, thì:
  • a) Phải gửi ngay chứng từ trở lại Ngân hàng xuất trình
  • b) Phải giao cho người nhập khẩu để họ quyết định
  • c) Phải thông báo ngay cho người nhập khẩu biết tình trạng của bộ chứng từ và chờ khi nào nhận được ý kiến của người nhập khẩu sẽ trả lời nước ngoài.
  • d) Phải quyết định trả tiền nước ngoài hay không trên cơ sở có tham khảo ý kiến của người nhập khẩu
Câu 101: Bằng việc xuất hàng theo một L/C, ngà xuất khẩu có thể chắc chắn rằng:
  • a) Sẽ nhận được tiền hàng
  • b) Sẽ nhận được tiền hàng khi có bộ chứng từ hàng hóa phù hợp các điều khoản của L/C
  • c) Sẽ không gặp rủi ro trong thanh toán
Câu 102: Thuật ngữ “Chiết khấu” có nghĩa là:
  • a) Thanh toán ngay lập tức
  • b) Kiểm tra chứng từ rồi gửi chúng từ tới ngân hàng phát hành yêu cầu thanh toán
  • c) Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đáo hạn
Câu 103: Ngân hàng phải kiểm tra các chứng từ theo yêu cầu của L/C để:
  • a) Đảm bảo chúng có tính chân thực và phù hợp
  • b) Đảm bảo rằng những tiêu chuẩn quốc tế về nghiệp vụ ngân hàng được phản ánh trên các chứng từ đó.
  • c) Đảm bảo rằng hàng hóa đã được giao đúng như Hợp đồng thương mại
  • d) Đảm bảo rằng chúng phù hợp trên bề mặt với các điều khoản và điều kiện của L/C
Câu 104: Trên Bill of lading trong bộ chứng từ của người xuất khẩu gửi tới VCB có ghi: – Issue date: 3/5/2014; – Clean on board: 4/5/2014. Sau khi kiểm tra toàn bộ chứng từ khác thấy phù hợp với L/C, VCB thực hiện như sau:
  • a) Gửi toàn bộ chứng từ tới Ngân hàng chịu trách nhiệm thanh toán
  • b) Sửa lại ngày để Issue date giống như Clean on board
  • c) Thông báo cho người xuất khẩu để họ sửa lại cho phù hợp
Câu 105: Ngày On board ở B/L phải:
  • a) Cùng với ngày giao hàng cuối cùng quy định trong L/C
  • b) Trước ngày giao hàng cuối cùng quy định trong L/C
  • c) Sau ngày giao hàng cuối cùng quy định trong L/C
Câu 106: Ngày hết hạn hiệu lực của L/C được coi là:
  • a) Ngày giao hàng cuối cùng
  • b) Ngày hết hạn xuất trình chứng từ
  • c) Ngày clean on board trên B/L
Câu 107: Người xuất khẩu xuất trình chứng từ tới Ngân hàng A. Sau khi kiểm tra thấy Giấy chứng nhận tuổi tàu không có trong quy định của L/C, vì vậy Ngân hàng A đã:
  • a) Kết luận bộ chứng từ không hợp lệ
  • b) / Kiểm tra chứng từ trên một cách cẩn thận thích đáng để gửi đi ngân hàng nước ngoài 
  • c) Không kiểm tra Giấy chứng nhận tuổi tàu đó mà chỉ chịu trách nhiệm kiểm tra các chứng từ khác, tuy nhiên vẫn gửi toàn bộ chứng từ của người xuất khẩu tới Ngân hàng nước ngoài đòi tiền
Câu 108: Khi nhận được chứng từ thừa so với quy định của L/C. Ngân hàng phải:
  • a) Bắt buộc kiểm tra tất cả (cả chứng từ thừa)
  • b) Có quyền chuyển hộ chứng từ thừa đó sang Ngân hàng nước ngoài hoặc chuyển trả lại cho người xuất khẩu
  • c) Không bắt buộc kiểm tra chứng từ thừa đó nhưng phải liệt kê nó vào bảng chứng từ nhận được
Câu 109: Vận đơn hoàn hảo được hiểu:
  • a) Là một vận đơn phù hợp với các điều kiện và điều khoản của L/C trên mọi phương diện
  • b) Là một vận đơn không có bất cứ sự sửa lỗi nào
  • c) Là một vận đơn không có bất cứ sự ghi chú nào về khuyết tật của bao bì, hàng hóa
Câu 110: Bằng việc xuất hàng theo một L/C, nhà xuất khẩu có thể chắc chắn rằng:
  • a) Sẽ nhận được tiền hàng
  • b) Sẽ nhận được tiền hàng khi có được bộ chứng từ hàng hóa phù hợp các điều khoản của L/C
  • c) Sẽ không gặp rủi ro trong thanh toán
Câu 111: Ngân hàng phải kiểm tra các chứng từ theo yêu cầu của L/C để:
  • a) Đảm bảo chúng có tính chân thực và phù hợp
  • b) Đảm bảo rằng những tiêu chuẩn quốc tế về nghiệp vụ ngân hàng được phản ánh trên các chứng từ đó.
  • c) Đảm bảo rằng hàng hóa đã được giao đúng như Hợp đồng thương mại
  • d) Đảm bảo rằng chúng phù hợp trên bề mặt với các điều khoản và điều kiện của L/C

 

 

 

 

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: